Chia sẻ bài viết

Share on facebook
Share on google
Share on email
Share on linkedin

Tóm tắt mục lục

Bạn không có thời gian đọc hết tất cả nội dung?
Đăng ký ngay để nhận được bài viết nổi bật hàng tuần!

Xu hướng làm việc tại các công ty đa quốc gia và các công ty có yếu tố nước ngoài hiện nay đang trở lên phổ biến. Để đảm bảo được ứng viên có kỹ năng tiếng Anh thành thạo, nhiều công ty có xu hướng yêu cầu ứng viên gửi CV bằng tiếng Anh. 

Tuy nhiên, nhiều bạn lại gặp vấn đề trong việc viết CV tiếng Anh sao cho đảm bảo được văn phong chuyên nghiệp. Chính vì thế, hãy cùng CareerPrep tìm hiểu cách để viết một CV tiếng Anh chuẩn chỉnh và chuyên nghiệp nhé.

1. Khi nào cần viết CV tiếng Anh?

Không phải lúc nào bạn cũng cần viết CV tiếng Anh vì không phải công ty nào cũng yêu cầu kĩ năng này. Nhưng bạn có thể chú ý hai trường hợp ứng tuyển sau để viết CV cho phù hợp.

  • Công ty/ công việc đó có yếu tố nước ngoài và bạn phải sử dụng nhiều đến kỹ năng tiếng Anh: Trợ giảng tiếng Anh, chuyên viên nghiên cứu và phát triển sản phẩm liên quan đến tiếng Anh, các vị trí IT cần thường xuyên nghiên cứu các tài liệu nước ngoài….
  • Bạn thực sự có khả năng tiếng Anh: Khi bạn gửi CV tiếng Anh, nhà tuyển dụng sẽ mặc định là bạn có khả năng tiếng Anh và rất có thể họ sẽ phỏng vấn bạn bằng tiếng Anh. Thế nên nếu tiếng Anh của bạn ở mức không quá tốt, thì bạn nên cân nhắc việc viết CV tiếng Anh.

2. Về format CV.

Về cơ bản, format CV tiếng Anh cũng không có điểm gì khác biệt so với một format CV tiếng Việt.

Chính vì thế, trước khi viết CV tiếng Anh, bạn hãy đảm bảo mình đã nắm rõ các quy tắc để viết một CV, bạn có thể tham khảo các bài viết dưới đây của CareerPrep để có thể viết được một CV theo format chuẩn.

Đọc thêm:Newbie thì viết CV ngành Marketing thế nào? [+Mẫu CV chi tiết]

Đọc thêm:Hướng dẫn viết CV ngành Nhân sự ấn tượng [+Mẫu CV miễn phí]

Đọc thêm:Hướng dẫn viết CV ngành Sales ấn tượng [+1 Mẫu CV miễn phí]

3. Những lỗi thường mắc khi viết CV bằng tiếng Anh.

  1. Sai chính tả.

Đây là lỗi khá cơ bản nhưng nhiều bạn vẫn thường hay mắc phải. Tuy nhiên, hiện nay có một số cộng cụ bạn có thể sử dụng để khắc phục lỗi này như Grammarly….Đối với những bạn có khả năng tiếng Anh chưa tốt, hãy viết CV của bạn sang tiếng Việt trước rồi sau đó chuyển lại sang tiếng Anh để đảm bảo bạn không bị thiếu hoặc diễn đạt sai thông tin trong CV tiếng Anh.

cv tiếng anh

 

Nguồn: Pinterest

  1. Dùng từ quá phức tạp

Có nhiều bạn thường “IELTS hóa” chiếc CV tiếng Anh của mình, sử dụng nhiều từ học thuật và các cấu trúc câu phức tạp để diễn đạt trong CV của mình. Các bạn thường nghĩ rằng điều này có thể chứng minh được khả năng tiếng Anh của mình trong mắt nhà tuyển dụng.

Tuy nhiên, bạn hãy nhớ rằng người đọc CV của bạn có thể là một HR người Việt Nam chứ không phải là một giám khảo chấm IELTS, và họ chỉ rành ra 7.4s để đọc CV của bạn nên họ sẽ không có thời gian để hiểu hết các cấu trúc câu phức tạp và những từ ngữ quá học thuật.

Thay vào đó, bạn hãy sử dụng các từ ngữ chuyên ngành và các cấu trúc câu đơn giản. Như vậy sẽ khiến CV tiếng Anh của bạn trở lên dễ hiểu và chuyên nghiệp hơn.

Ví dụ: Bạn phải viết 1 CV apply vị trí Sales hay Marketing

Các từ chuyên ngành sales và marketing và ý nghĩa của chúng bạn có thể tham khảo như sau: 

  • Market niche: Thị trường ngách
  • Market share: Thị phần
  • Market size: Quy mô thị trường
  • Marketing strategy: Chiến lược tiếp thị
  • Distribution: Phân phối sản phẩm
  • Packaging: Xếp sản phẩm vào container
  • Product line: Dòng sản phẩm
  • Benchmarking: Đo điểm chuẩn, dùng để đánh giá hiệu suất của một sản phẩm.

  1. Không sử dụng các action verb

Ví dụ:

Câu không có action verb Câu có action verb
“Prepared weekly meetings notes to share client updates.” “Governed weekly meetings to communicate agency about revenue growth.”

Bạn có thấy được sự khác biệt hẳn giữa hai câu trên không. Khi viết CV bằng tiếng Anh, bạn nên tránh các động từ yếu và bị động vì nó sẽ làm giảm đi tính hiệu quả trong CV của bạn. 

Action verb sử dụng trong CV tiếng Anh để miêu tả về kĩ năng, kinh nghiệm và những đóng góp trong công việc của bạn, nó cũng mang lại một “confident vibe” cho chiếc CV của bạn, giúp bạn tăng cơ hội được HR chú ý hơn.

Ngoài ra, khi sử sụng các action verb, thay vì bắt đầu câu bằng ( I’am a…, I achieve) thì bạn hãy bỏ luôn phần chủ ngữ. Ví dụ: 

Summary: 

Passionate and focused Marketing Executive with three years of experience carving out new markets that quickly develop a desire for products ed by a sharp team.

Experience: 

  • Participates in short- and long-term planning processes involving marketing strategies that develops displays as well as ads to open up new markets
  • Conducted research that identified potential market share based on the performance of each product, increasing market share by 11% over a year
  • Maintains direct communication with over 100 customers in order to establish solid relations for affiliate growth
  • Studies researched information trends and uses current data for analysis to predict market trends as early as possible

Tip: Sử dụng action verb đi kèm với các số liệu sẽ giúp CV của bạn thu hút hơn.

Ví dụ: “Championed use of user feedback in program improvements, resulting in 50% boost in customer satisfaction ratings.”

Dưới đây là tổng hợp một số các action verb giúp CV của bạn chuyên nghiệp hơn.

Thể hiện các thành
tích của bạn:
Achieved
Amplified
Attained
Capitalized
Chaired
Decreased
Discerned
Drove
Enacted
Endeavored
Established
Exceeded
Founded
Pioneered
Outperformed
Stimulated
Streamlined
Strengthened
Supervised
Surpassed
 
Action verb miêu tả
kĩ năng của bạn:
Accelerated
Accomplished
Analyzed
Assembled
Built
Charted
Created
Constructed
Coordinated
Delivered
Developed
Executed
Expanded
Facilitated
Finalized
Forged
Guided
Handled
Headed
Improved
Increased
Initiated
Implemented
Instituted
Operated
Organized
Produced
Reached
Simplified
Volunteered
Action verb thể hiện kỹ
năng quản lý và lãnh đạo:
Advised
Aligned
Arranged
Augmented
Centralized
Championed
Cultivated
Differentiated
Directed
Empowered
Enabled
Endorsed
Enforced
Ensured
Forecasted
Formalized
Formed
Fostered
Furthered
Hired
Identified
Implemented
Integrated
Leveraged
Mentored
Merged
Motivated
Orchestrated
Optimized
Predicted
Reconciled
Reduced
Refocused
Renovated
Reorganized
Replaced
Resolved
Restructured
Revitalized
Shaped
Supervised
Sustained
Trained
Action verb miêu tả khả
 năng sáng tạo: 
Authored
Brainstormed
Communicated
Conceptualized
Curated
Customized
Derived
Designed
Diagramed
Drafted
Edited
Illustrated
Imagined
Influenced
Inspired
Intensified
Modeled
Proofread
Published
Redesigned
Researched
Strategize
Storyboarded
Transformed
Visualized
Wrote
Action verb về kinh
 nghiệm sale:
Acquired
Boosted
Captured
Conserved
Converted
Earned
Gained
Generated
Maximized
Negotiated
Outpaced
Won
Yielded

Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp bạn phần nào hiểu được cách để viết CV tiếng Anh chuẩn. Chúc bạn tìm được công việc mơ ước.

Nếu bạn là sinh viên và đang tìm kiếm công việc đầu tiên, hoặc là người mới ra trường và mới bắt đầu đi làm, hãy tham gia ngay cộng đồng Lần đầu đi làm của bọn mình trên Facebook Group nhé! Tham gia ngay tại đây

Bạn không có thời gian đọc hết tất cả nội dung?
Đăng ký ngay để nhận được bài viết nổi bật hàng tuần!

Có thể bạn sẽ thích

cover letter

Làm thế nào để viết Cover Letter?

Chắc hẳn khi đi apply vào một vị trí công việc, bạn đã từng nghe qua về cụm từ “Cover Letter”. Nhưng lại có khá nhiều bạn vẫn chưa hiểu về Cover Letter và cách

Tham gia cộng đồng nghề nghiệp

Cùng trao đổi, thảo luận và tìm kiếm những tips cho lần đầu đi làm của bạn tại cộng đồng hơn 10,000 thành viên của CareerPrep ngay bạn nhé :3